Xuất bản thông tin

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của nhà trường, năm học 2019-2020

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của nhà trường, năm học 2019-2020


Công khai thông tin cơ sở vật chất của nhà trường, năm học 2019-2020

 

 PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG QUẾ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của nhà trường, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

20/22 lớp 

Số 1m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

16 

-

2

Phòng học bán kiên cố

 2

-

3

Phòng học tạm

 2

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

 

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 11736

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4020

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

872 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 43

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 43

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 10

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 12

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

126 

 

1.1

Khối lớp 1

36

5 bộ/lớp 

1.2

Khối lớp 2

30

5 bộ/lớp  

1.3

Khối lớp 3

20

4bộ/lớp  

1.4

Khối lớp 4

20

4 bộ/lớp  

1.5

Khối lớp 5

20

4bộ/lớp   

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

7

 

2.1

Khối lớp 1

 2

 

2.2

Khối lớp 2

 2

 

2.3

Khối lớp 3

 1

 

2.4

Khối lớp 4

1

 

2.5

Khối lớp 5

1

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

37 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

13

 

2

Cát xét

 1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector

0

 

5

 Máy quay phim

 1

 

6

 Máy phô tô

 0

 

7

 Máy tính xách tay

2

 

8

 Máy ảnh

 0

 

9

Máy quét

 1

 

 

Máy chiếu vật thể

2

 

11

Bục giảng thông minh

2

 

12

Bảng tương tác

0

 

13

 Máy tính bảng

12

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

 

1 m2 /20 HS

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

                       Đông Triều, ngày 3 tháng 9 năm 2019
                                      HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

                                  Phạm Văn Lượng