Asset Publisher

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

BÁO CÁO TÀI CHÍNH


5. BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 

 

 

(Kỳ báo cáo : Từ 01/01 đến 31/12 năm trước)

 

 

 

 

Đơn vị tính : 1.000 đồng

 

 

A. Tổng thu

Tổng số

 

 

Tổng thu (III+IV)

4228360.000

 

 

 I. Tổng thu phí, lệ phí, khác

 

 

 

1. Học phí, lệ phí (1)

 

 

 

    Trong đó : Học phí bán trú

 

 

 

                    : Học phí học 2 buổi/ngày

 

 

 

 2. Thu từ hợp đồng đào tạo,nghiên cứu,…

 

 

 

 3. Thu khác

 

 

 

 II. Tổng số thu nộp ngân sách

 

 

 

1. Học phí, lệ phí

 

 

 

    Trong đó : Học phí bán trú

 

 

 

                    : Học phí học 2 buổi/ngày

 

 

 

2. Thu từ hợp đồng đào tạo,nghiên cứu,…

 

 

 

3. Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 III. Tổng số thu được để lại đơn vị (I-II)

 

 

 

1. Học phí, lệ phí

 

 

 

    Trong đó : Học phí bán trú

 

 

 

                    : Học phí học 2 buổi/ngày

 

 

 

 2. Thu từ hợp đồng đào tạo,nghiên cứu,…

 

 

 

 3. Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 IV. Kinh phí ngân sách nhà nước cấp

4228360.000

 

 

 1. Kinh phí chi thường xuyên

4,178,360.000

 

 

 2. Kinh phí chi không thường xuyên (CTMT,...)

50,000.000

 

 

 3. Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 4. Chi khác (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

B.Tổng chi

Tổng số

 

 

Tổng chi (I+II+III+IV)

4228360.000

 

 

 I. Chi thường xuyên (mục III+IV.1 của mục A)

4178360.000

 

 

Chia ra: 1. Chi thanh toán cho cá nhân (2)

3,202,398.000

 

 

     2. Chi nghiệp vụ chuyên môn  (3)

178,568.000

 

 

     3. Chi cho mua sắm, sửa chữa lớn (4)

235,100.000

 

 

     4. Các khoản chi khác (5)

562294.000

 

 

 II. Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 III. Kinh phí chi không thường xuyên (CTMT,...)

50000.000

 

 

 IV. Chi khác (nếu có)

 

 

 

 

….,ngày      tháng      năm 20….

Kế toán đơn vị

Thủ trưởng đơn vị

(Ký)

(Ký,đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Họ và tên :……………..

Họ và tên :……………..

 

 

 

 

Ghi chú :

 

 

 

(1) Học phí, lệ phí bao gồm cả số thu học phí, lệ phí năm trước chuyển sang.

 

 

 

(2) Gồm các mục: 6000, 6050, 6100, 6150, 6120, 6250, 6300, 6350, 6400, 7150, 7250 của mục lục NSNN

 

 

(3) Gồm các mục: 6500, 6550, 6600, 6650, 6700, 6750, 6800, 6850, 6900, 7000 của mục lục NSNN

 

 

(4) Gồm các mục: 6900, 9000, 9050

 

 

 

 

(5) Gồm các mục 9300, 9350, 9400, 8150 của mục lục NSNN hiện hành, không bao gồm các mục trong 3 nhóm mục nói trên.